- Khử mùi diệt khuẩn:
- Hệ thống khử mùi với quạt bên trong thổi khí qua một bộ lọc giúp khử trùng và còn tinh lọc không khí hiệu quả.
- Ice max:
- Ngăn làm đá linh hoạt Ice Max có tới hai hộp chứa, khả năng làm đá gấp hai lần model thông thường. Hai hộp chứa đá viên đảm bảo bạn lun có đủ đá trong những ngày hè hay trong những bữa tiệc lớn.
- Ngăn giữ ẩm tối ưu:
- Ngăn giữ ẩm tối ưu MoistFresh Zone kiểm soát sự lưu thông không khí để du trì độ ẩm tối ưu, để bảo toàn độ tươi ngon lâu hơn cho rau quả.
- Khay kéo trượt:
- Khay kéo trượt ra đến 170mm, với thiết kế độc đáo giúp bạn sắp xếp dễ dàng hơn. Khả năng chịu lực của khay lên đến 60kg giúp tối ưu hoá không gian sử dụng.
- Ngăn chứa đa năng:
- Hộp chứa đa năng mang đến một không gian an toàn và tách biệt để lưu trữ các vật phẩm cần phải bảo quản lạnh như mỹ phẩm hoặc thuốc; hoặc các loại nước chấm và nước sốt. Bạn có thể tháo rời hộp chứa và lắp ở mọi nơi mong muốn.
- MR.COOLPACK:
- Khi bị mất điện, Mr.Coolpack giúp duy trì nhiệt độ dưới 0°C bên trong lâu hơn so với các tủ lạnh thông thường. Bên cạnh đó, công nghệ đóng kín tăng cường của Samsung giúp giữ độ lạnh bên trong hiệu quả hơn.
- Đèn LED:
- Với độ sáng cao hơn, đèn LED đỉnh của tủ lạnh 3050 chiếu sáng nội thất tủ tốt hơn và tiết kiệm hơn so với đèn thông thường.
- Ngăn tủ lớn cánh cửa:
- Ngăn chứa lớn cánh tủ sâu và rộng hơn, chứa các chai cao lớn dễ dàng, giúp lưu trữ nhiều loại nước giải khát đa dang về kích thước.
Thông
số kỹ thuật:
|
Công suất
|
||
|
Thực
|
Tổng
cộng
|
302
|
|
Ngăn
đông
|
72
|
|
|
Tủ
lạnh
|
230
|
|
|
Cả
bì
|
Tổng
cộng
|
311
|
|
Ngăn
đông
|
79
|
|
|
Tủ
lạnh
|
232
|
|
|
Thông số kỹ thuật vật lý
|
||
|
Kích
thước
|
Thực
(RxCxS)
|
600
x 1635 x 722mm
|
|
Chiều
cao thực của thùng có bản lề
|
1635mm
|
|
|
Chiều
cao thực của thùng không có bản lề
|
1635mm
|
|
|
Chiều
rộng thực với tay cầm cửa
|
722mm
|
|
|
Chiều
rộng thực không có tay cầm cửa
|
672mm
|
|
|
Chiều
rộng thực không có cửa
|
605mm
|
|
|
Cả
bì (RxCxS)
|
641
x 1698 x 756mm
|
|
|
Trọng
lượng
|
Thực
|
53.7
kg
|
|
Cả
bì
|
58
kg
|
|
|
Số
lượng tải
|
20/40/40Hft
|
40
Hft : 73
|
|
Đặc điểm làm mát
|
||
|
Không
đóng tuyết
|
Có
|
|
|
Đa
luồng
|
Có
|
|
|
Đặc điểm ngăn lạnh
|
||
|
Ngăn
lạnh
|
|
1
ea
|
|
Các
kệ
|
Số
kệ
|
2
ea
|
|
Vật
liệu của kệ
|
Glass
|
|
|
Số
ngăn đựng rau quả
|
1
ea
|
|
|
Chống
tràn
|
1
ea
|
|
|
Hốc
cửa
|
Số
hốc cửa
|
4
ea
|
|
Loại
hốc cửa
|
Transparency
|
|
|
Ngăn
trữ trứng gà
|
|
Có
|
|
Đèn
bên trong (W, mỗi cái)
|
|
LED
Lighting
|
|
Khử
mùi
|
|
Có
|
|
Ngăn
hoa quả tự làm lạnh Coolever Zone
|
|
1
|
|
Đặc điểm ngăn đông
|
||
|
Bộ
phận làm đá
|
|
Twist
Ice Maker
|
|
Các
kệ
|
Số
kệ
|
1
ea
|
|
Nhựa
|
1
ea
|
|
|
Hốc
cửa
|
Số
hốc cửa
|
2
ea
|
|
Loại
hốc cửa
|
Transparent
|
|
|
Đặc điểm bên ngoài
|
|
|
|
Tay
nắm
|
Bar
|
|
|
Các loại khác
|
||
|
Chất
làm lạnh
|
R-600a
|
|
|
Cô
lập cyclopentane
|
Có
|
|

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét